-
5-Bar Checkered Aluminium Sheet Tread Plate in 3003 Alloy with 1.0-8.0mm Thickness for Anti Slip Flooring
Tấm nhôm ca rô 5 thanh hợp kim 3003 Tấm lót chống trượt 1.0-8.0mm dành cho giường xe tải, bậc thang và sàn biển, kích thước tùy chỉnh.
-
Mirror Finish Aluminium Sheet 1060 Alloy with 86%-95% Reflectance and Anodized Mirror Plate for LED Lighting
Tấm nhôm tráng gương 1060 hợp kim 0,3-3,0mm, tùy chọn anodized, độ phản xạ 86%+ cho đèn LED, tấm phản xạ năng lượng mặt trời và trang trí.
-
7075 Aluminium Sheet T6 Temper Ultra High Strength Aerospace Grade Aluminium Plate for Aircraft and Mold Tooling
Tấm nhôm hàng không vũ trụ 7075 T6/T651 Hợp kim cường độ cực cao 1.0-80mm dành cho kết cấu máy bay, khuôn mẫu và các bộ phận chính xác có chứng nhận.
-
6061 Aluminium Sheet T6 Temper 0.5-100.0mm Thickness Plate for CNC Machining in Aerospace and Automotive
Tấm nhôm 6061 T6 cấp độ kết cấu 0,5-100mm, gia công CNC thân thiện với độ phẳng đồng đều cho ngành hàng không vũ trụ, ô tô và dụng cụ.
-
5083 Aluminium Sheet H116 Temper 1.0-50.0mm Thickness Shipbuilding Grade Plate for Vessel Hull and LNG Tanks
Tấm nhôm đóng tàu 5083 1.0-50.0mm H116/H321, cấp độ hàn cho thân tàu và bồn chứa LNG, có chứng chỉ kiểm tra nhà máy.
-
5052 Marine Grade Aluminium Sheet H32 Temper 0.5-6.0mm Salt Water Corrosion Resistant for Boat Hull and Marine Applications
Tấm nhôm hàng hải 5052 0,5-6,0mm H32/H34, chống ăn mòn nước mặn cho thân thuyền, các bộ phận hàng hải và thùng nhiên liệu.
-
3003 Aluminium Sheet H24 Temper Manganese Alloy Anti Rust Plate for Roofing and Storage Tanks
Tấm nhôm chống gỉ 3003 0,4-8,0mm H24, hợp kim mangan, có thể hàn và tạo hình để lợp mái, bể chứa và chế tạo chung.
-
1100 Food Grade Aluminium Sheet 0.3-6.0mm Thickness with Excellent Deep Drawing for Chemical Equipment and Kitchen Utensils
Tấm nhôm cấp thực phẩm 1100 0,3-6,0mm, nhiệt độ H14, khả năng định hình và chống ăn mòn tuyệt vời cho dụng cụ nhà bếp và thiết bị hóa học.