logo
<
Chất lượng Tấm đồng thau tùy chỉnh 99% Cu C2680 H65 CuZn33 dùng trong công nghiệp nhà máy
Chất lượng Tấm đồng thau tùy chỉnh 99% Cu C2680 H65 CuZn33 dùng trong công nghiệp nhà máy
Chất lượng Tấm đồng thau tùy chỉnh 99% Cu C2680 H65 CuZn33 dùng trong công nghiệp nhà máy
Chất lượng Tấm đồng thau tùy chỉnh 99% Cu C2680 H65 CuZn33 dùng trong công nghiệp nhà máy
>

Tấm đồng thau tùy chỉnh 99% Cu C2680 H65 CuZn33 dùng trong công nghiệp

Tên thương hiệu: Wuxi Slast/Sylaith Special Steel Co., LTD
Số mô hình: H59 H62 H65 C1100 C1220 C2400 C2600
Nơi xuất xứ: Jiangsu, Trung Quốc
Chứng nhận: MTC
Số lượng đơn hàng tối thiểu: 100kg
Khả năng cung cấp: 1000+tấn/tấn+tháng

Chi tiết sản phẩm


Vật liệu: Đồng Cây thì là): 99%
Hợp kim hay không: Không hợp kim Chiều rộng: 20~2500mm
Độ giãn dài (≥ %): 35% Cường độ cực đại (≥ MPa): 220--400
Độ dày: 0,1mm ~ 200mm Ứng dụng: vật tư công nghiệp
Làm nổi bật

Tấm đồng thau H65 tùy chỉnh

,

Tấm đồng thau CuZn33 tùy chỉnh

,

Tấm đồng thau C2680

Mô tả sản phẩm

Tấm Đồng Thau Tùy Chỉnh C2680 H65 CuZn33 99% Cho Ứng Dụng Công Nghiệp
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Vật liệu Đồng thau
Cu (Tối thiểu) 99%
Hợp kim hay không Không hợp kim
Chiều rộng 20~2500mm
Độ giãn dài (≥ %) 35%
Độ bền kéo ( ≥ MPa) 220-400
Độ dày 0.1mm~200mm
Ứng dụng Vật tư công nghiệp
Tấm Đồng Thau Cao Cấp
Tấm Đồng Thau C2680 H65 CuZn33 của chúng tôi là vật liệu đồng thau không hợp kim cao cấp với các đặc tính cơ học tuyệt vời, bao gồm độ bền cao (220-400 MPa) và độ giãn dài vượt trội (≥35%). Được sản xuất tại Giang Tô, Trung Quốc, dưới thương hiệu Sylaith, các tấm đồng thau này có sẵn với các kích thước, độ dày (0.2mm-200mm) và lớp hoàn thiện bề mặt (đánh bóng, sáng bóng, chải xước, v.v.) tùy chỉnh.
Tấm đồng thau tùy chỉnh 99% Cu C2680 H65 CuZn33 dùng trong công nghiệp 0 Tấm đồng thau tùy chỉnh 99% Cu C2680 H65 CuZn33 dùng trong công nghiệp 1
Thông số kỹ thuật sản phẩm chi tiết
Vật liệu Đồng thau (Cu ≥99%)
Cấp H59, H62, H65, C1100, C1220, C2600, v.v.
Độ dày 0.2mm-200mm
Chiều rộng 20mm-2500mm (tùy chỉnh)
Chiều dài 10mm-1200mm (hoặc theo yêu cầu)
Độ bền kéo 220-400 MPa
Độ giãn dài ≥35%
Hoàn thiện bề mặt Đánh bóng, sáng bóng, chải xước, vân tóc, gương, cổ điển, v.v.
Dịch vụ gia công Uốn, hàn, cắt, đột
Tiêu chuẩn JIS, ASTM, DIN, EN, ISO
Đóng gói Đóng gói xuất khẩu đi biển (giấy kraft + màng nhựa + tấm thép)
MOQ 500 kg (có thể thương lượng)
Thời gian giao hàng 7-20 ngày
Điều khoản thanh toán T/T, LC, Western Union, PayPal
Ứng dụng công nghiệp
  • Linh kiện công nghiệp - Bánh răng, van, vòng bi và bộ phận máy móc
  • Điện & Điện tử - Đầu nối, thiết bị đầu cuối và các bộ phận dẫn điện
  • Trang trí & Kiến trúc - Thiết kế nội thất, biển báo và các công trình nghệ thuật
  • Hệ thống ống nước & HVAC - Ống, phụ kiện và bộ trao đổi nhiệt chống ăn mòn
  • Ô tô & Hàng hải - Các bộ phận bền chịu được sự mài mòn và ăn mòn nước biển
Tấm đồng thau tùy chỉnh 99% Cu C2680 H65 CuZn33 dùng trong công nghiệp 2
Các thuộc tính chính
  • Khả năng gia công cao - Dễ cắt, uốn và hàn
  • Khả năng chống ăn mòn - Thích hợp cho môi trường ẩm ướt và biển
  • Tính dẫn nhiệt & điện - Được sử dụng trong bộ trao đổi nhiệt và linh kiện điện
Đóng gói & Vận chuyển
Tấm đồng thau tùy chỉnh 99% Cu C2680 H65 CuZn33 dùng trong công nghiệp 3 Tấm đồng thau tùy chỉnh 99% Cu C2680 H65 CuZn33 dùng trong công nghiệp 4
Câu hỏi thường gặp
Sự khác biệt giữa đồng thau H65 và C2600 là gì?
Đồng thau H65 chứa ~65% đồng, mang lại độ bền và khả năng định hình tốt. C2600 (Đồng thau vỏ đạn) có ~70% đồng, cung cấp độ dẻo cao hơn để tạo hình sâu.
Tôi có thể nhận được các tấm đồng thau có kích thước tùy chỉnh không?
Có! Chúng tôi cung cấp cắt theo yêu cầu (chiều rộng: 5mm-2500mm, độ dày: 0.2mm-200mm).
Những lớp hoàn thiện bề mặt nào có sẵn?
Chúng tôi cung cấp các lớp hoàn thiện đánh bóng, chải xước, gương, cổ điển, phun cát và ăn mòn.
Thời gian giao hàng cho các đơn đặt hàng là bao lâu?
Giao hàng tiêu chuẩn mất 7-20 ngày, tùy thuộc vào quy mô đơn hàng và tùy chỉnh.
Bạn có hỗ trợ các đơn đặt hàng số lượng nhỏ không?
MOQ của chúng tôi là 500 kg, nhưng chúng tôi có thể thương lượng cho các đơn hàng dùng thử nhỏ hơn.

Điểm nổi bật của sản phẩm

Tấm Đồng Thau Tùy Chỉnh C2680 H65 CuZn33 99% Cho Ứng Dụng Công Nghiệp Thông số kỹ thuật sản phẩm Vật liệu Đồng thau Cu (Tối thiểu) 99% Hợp kim hay không Không hợp kim Chiều rộng 20~2500mm Độ giãn dài (≥ %) 35% Độ bền kéo ( ≥ MPa) 220-400 Độ dày 0.1mm~200mm Ứng dụng Vật tư công nghiệp Tấm Đồng Thau ...

Sản phẩm liên quan
Chất lượng Tấm cán nóng C95410 Đồng nhôm Tấm đồng thau Bề mặt chải Trang trí Công nghiệp nhà máy

Tấm cán nóng C95410 Đồng nhôm Tấm đồng thau Bề mặt chải Trang trí Công nghiệp

Hot Rolled Plate C95410 Aluminum Bronze Sheet High-quality C95410 Aluminum Bronze Copper Plates, hot rolled and precision-processed for industrial and decorative applications. With a minimum copper content of 99%, these plates offer exceptional strength, wear resistance, and corrosion resistance. Product Specifications Parameter Details Material Bronze (Aluminum Bronze) Copper Content (Cu Min) 99% Model Number C95410 Shape Plate / Sheet Width Customizable Ultimate Strength

Chất lượng T2 Bảng đồng tinh khiết 3mm 5mm 20mm Độ dày C11000 C10100 4 x 8ft nhà máy

T2 Bảng đồng tinh khiết 3mm 5mm 20mm Độ dày C11000 C10100 4 x 8ft

Pure Copper Plates T2 3mm 5mm 20mm Thickness | C11000 C10100 4x8 Copper Sheet Supplier Price Product Description: We supply high-purity 99.99% Copper Plates and Sheets (T2, C11000, C10100, C10200), available in popular thicknesses of 3mm, 5mm, 20mm, and custom dimensions including 4x8 ft sheets. These non-alloy, hard copper plates are widely used in the decoration industry, electrical applications, and precision manufacturing due to their exceptional conductivity, corrosion

Chất lượng Cuộn dây đồng đỏ C19400 C11000 12mm Đồng thau để hàn cắt C1100 Trang trí nhà máy

Cuộn dây đồng đỏ C19400 C11000 12mm Đồng thau để hàn cắt C1100 Trang trí

C19400 C11000 Red Copper Strip Coils 12mm Bronze For Welding Cutting C1100 Decorative Product Attributes Attribute Value Material Red copper Shape Strip Alloy Or Not Non-Alloy Cu (Min) 99.9% Samples Free to supply Processing Service Bending, Welding, Cutting Hardness 1/2 Hard/1/4Hard/ Hard Application Electronic Product Overview Our C19400/C11000 Red Copper Strip Coils are crafted from 99.99% pure copper, offering superior electrical conductivity and thermal performance.

Chất lượng Dải đồng lá mỏng điện phân dày 0.01mm, kích thước tùy chỉnh, vận chuyển nhanh nhà máy

Dải đồng lá mỏng điện phân dày 0.01mm, kích thước tùy chỉnh, vận chuyển nhanh

0.01mm Thickness Electrolytic Copper Foil Strip Custom Size Fast Shipping Product Attributes Attribute Value Material Red copper Shape Strip Alloy Or Not Non-Alloy Cu (Min) 99.9% Samples Free to supply Processing Service Bending, Welding, Cutting Hardness 1/2 Hard/1/4Hard/ Hard Application Electronic Product Description Our 0.01mm Electrolytic Copper Foil and Strip is made from 99.9% pure red copper, offering exceptional electrical conductivity, thermal properties, and

Yêu cầu báo giá

Vui lòng sử dụng biểu mẫu liên lạc trực tuyến của chúng tôi dưới đây nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, nhóm của chúng tôi sẽ liên lạc lại với bạn càng sớm càng tốt.

Bạn có thể tải lên tối đa 5 tệp và mỗi tệp có kích thước tối đa 10M.